Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hoa hướng dươngdanh từAny plant of the genus Helianthus, so called probably from the form and color of its floral head, having the form of a large disk surrounded by yellow ray flowers.
- Cây hướng dươngdanh từThe commonly cultivated species, Helianthus annuus, a native of America.
- Hướng dương, hướng dương quỳ tử, thiên quỳ tửdanh từA bright yellow, like that of the flower petals.
- Hợp chất dạng hoa hướng dươngdanh từAny flat, radially symmetric organic compound, such as coronene.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sunflowerDạng gốc (base form)
- sunflowersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sunflower field | Cánh đồng hướng dương | |
| sunflower oildanh từ | danh từ | Dầu hướng dương |
| sunflower seeddanh từ | danh từ | Hạt hướng dương |
| sea sunflowerdanh từ | danh từ | Hải quỳ |
| red sunflowerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Mexican sunflower |
| sunflower mothdanh từ | danh từ | Bướm hướng dương Mỹ (Homoeosoma electellum) |
| sunflower stardanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sunflower sea star |
| bush sunflowerdanh từ | danh từ | Loại cây bụi lâu năm có hoa màu vàng, Simsia calva, có nguồn gốc từ New Mexico và Texas đến Trung và Nam Mỹ |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Từ đồng nghĩa của worm-star
- Synonym of worm-star.
Họ từ (word family)
cùng gốc sunflowerNgôn ngữ khác
Ví dụ
- low-beamed , 1520, . 1978, 23 6 .Quán trọ Bell Inn có xà nhà thấp, được cho là có từ năm 1520, nổi tiếng ở địa phương nhờ khu vườn trồng những cây hướng dương khổng lồ. Năm 1978, một cây đã đạt chiều cao ngoạn mục là 23 ft 6 in.
- ?Cậu đã mua hạt hướng dương chưa?
- .Đây là dầu hướng dương.