Dịch

sunflower

A2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hoa hướng dươngdanh từAny plant of the genus Helianthus, so called probably from the form and color of its floral head, having the form of a large disk surrounded by yellow ray flowers.
  2. Cây hướng dươngdanh từThe commonly cultivated species, Helianthus annuus, a native of America.
  3. Hướng dương, hướng dương quỳ tử, thiên quỳ tửdanh từA bright yellow, like that of the flower petals.
  4. Hợp chất dạng hoa hướng dươngdanh từAny flat, radially symmetric organic compound, such as coronene.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sunflowerDạng gốc (base form)
  2. sunflowersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sunflower fieldCánh đồng hướng dương
sunflower oildanh từDầu hướng dương
sunflower seeddanh từHạt hướng dương
sea sunflowerdanh từHải quỳ
red sunflowerdanh từĐồng nghĩa với Mexican sunflower
sunflower mothdanh từBướm hướng dương Mỹ (Homoeosoma electellum)
sunflower stardanh từĐồng nghĩa với sunflower sea star
bush sunflowerdanh từLoại cây bụi lâu năm có hoa màu vàng, Simsia calva, có nguồn gốc từ New Mexico và Texas đến Trung và Nam Mỹ

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Từ đồng nghĩa của worm-star
  1. Synonym of worm-star.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • low-beamed , 1520, . 1978, 23 6 .Quán trọ Bell Inn có xà nhà thấp, được cho là có từ năm 1520, nổi tiếng ở địa phương nhờ khu vườn trồng những cây hướng dương khổng lồ. Năm 1978, một cây đã đạt chiều cao ngoạn mục là 23 ft 6 in.
  • ?Cậu đã mua hạt hướng dương chưa?
  • .Đây là dầu hướng dương.

AI