Dịch

suicidal

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Muốn tự tửtính từPertaining to suicide.
  2. Muốn tự tử, có ý định tự tửtính từOf a person, likely to commit, or to attempt to commit, suicide.
  3. Tự sát, liều mạngtính từOf a voluntarily-chosen course of action, highly likely to certain to result in the deaths of the participants; dangerous or reckless to such a degree as to be tantamount to suicide for those taking part.
  4. Người có ý định tự tửdanh từSomeone suicidal; someone likely to kill themselves.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. suicidalDạng gốc (base form)
  2. suicidalsSố nhiều (plural)
  3. more suicidalSo sánh hơn (comparative)
  4. most suicidalSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • it is suicidal to do sththật là liều lĩnh/tự sát khi làm gìIt would be suicidal to risk going out in this weather.Thật là liều lĩnh khi mạo hiểm ra ngoài trong thời tiết này.
  • suicidal for sb/sthgây tai hại cho ai/cái gìThe new economic policies could prove suicidal for the party.Các chính sách kinh tế mới có thể gây tai hại cho đảng.

Cụm từ (phrase)

suicidal behaviorHành vi tự tử
suicidal tendencyXu hướng tự tử
suicidal thoughtsÝ nghĩ tự tử
become suicidalNảy sinh ý định tự tử
feel suicidalMuốn tự tử
suicidal empathydanh từViệc thể hiện sự đồng cảm với người khác gây tổn hại lớn cho chính mình
depressive suicidal black metaldanh từĐồng nghĩa với depressive black metal
suicidal ideationdanh từÝ tưởng tự tử, ý nghĩ tự sát

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Cực kỳ liều lĩnh
  1. Cực kỳ liều lĩnh, liều mạngExtremely reckless.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Ông là chuyên gia về các tiền đề của hành vi tự tử.
  • 66 .Bảy người thiệt mạng và 66 người bị thương sau khi một chiếc Tàu cao tốc đâm vào một phương tiện đang đứng yên do một tài xế muốn tự sát đậu bên kia đường chính.
  • “We’ve ,” , , .Musk nói: “Chúng ta đang có sự đồng cảm tự tử trong nền văn minh,” mượn thuật ngữ từ Gad Saad, một học giả Canada và thường xuất hiện trên Rogan.

AI