Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
suicidal empathy
danh từ
(noun)
US
/ˌ
s
u
.
ə
ˈ
s
aɪ
.
d
ə
l
ˈɛ
m
p
ə
θ
i
/
Nghĩa chính
1
Việc thể hiện sự đồng cảm với người khác gây tổn hại lớn cho chính mình
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The exhibiting of empathy for others at great harm to oneself.
Nguồn gốc
(etymology)
Gad Saad đặt ra
Ví dụ
“
We’ve
got
civilizational
suicidal
empathy
going
on
,”
Musk
said
,
borrowing
the
term
from
Gad
Saad
,
a
Canadian
scholar
who
is
also
a
frequent
Rogan
host
.
AI
1
Việc thể hiện sự đồng cảm với người khác gây tổn hại lớn cho chính mình
1
Việc thể hiện sự đồng cảm với người khác gây tổn hại lớn cho chính mình
1
Việc thể hiện sự đồng cảm với người khác gây tổn hại lớn cho chính mình