Dịch

suicidal empathy

danh từ (noun)
US/ˌsu.əˈsaɪ.dəl ˈɛmpəθi/

Nghĩa chính

  1. Việc thể hiện sự đồng cảm với người khác gây tổn hại lớn cho chính mìnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The exhibiting of empathy for others at great harm to oneself.

Nguồn gốc (etymology)

Gad Saad đặt ra

Ví dụ

  • “We’ve ,” , , .

AI