Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ở dưới nước, ngập nướctính từkhông so sánh (not comparable)underwater
- Chìm trong nước, ngập nướctính từkhông so sánh (not comparable)below the surface of a liquid
- Bị che khuất, ẩn giấutính từkhông so sánh (not comparable)hidden
- Quá khứ và phân từ quá khứ của submergeđộng từsimple past and past participle of submerge
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| submerged tenthdanh từ | danh từ | Mười phần trăm dân số nghèo nhất |
| unidentified submerged objectdanh từ | danh từ | Vật thể không xác định chìm trong nước, không nhất thiết có nguồn gốc từ người ngoài hành tinh |
| the submerged tenthcụm từ | cụm từ | Tầng lớp cùng khổ trong xã hội |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Bần cùng
- không so sánh (not comparable)Bần cùng, cùng khổpoor, impoverished
Họ từ (word family)
cùng gốc submergedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Janet chìm hoàn toàn dưới nước khi đang lặn bằng ống thở.
- .Con tàu đâm phải một tảng đá ngầm.
- .Sami bị chìm trong nước.