Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
submergedness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng bị ngập nước
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being submerged.
Nguồn gốc
(etymology)
submerged
+
-ness
Ví dụ
[…]
indicates
that
for
all
his
Dostoievskian
submergedness
he
is
becoming
a
member
of
the
inner
circle
,
a
wielder
of
power
,
and
it
is
an
odd
paradox
that
must
afford
him
some
amusement
as
he
guns
down
the
roaches
.
AI
1
Tình trạng bị ngập nước
1
Tình trạng bị ngập nước
1
Tình trạng bị ngập nước