Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhóm con, tiểu nhómdanh từA group within a larger group; a group whose members are some, but not all, of the members of a larger group.
- Chia thành nhóm conđộng từTo divide or classify into subgroups
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- subgroupNguyên thể (infinitive)
- subgroupsSố nhiều (plural)
- subgroupedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- subgroupingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| normal subgroupdanh từ | danh từ | Nhóm con H của nhóm G bất biến khi liên hợp; nghĩa là, với mọi phần tử h của H và với mọi phần tử g thuộc G, phần tử ghg⁻¹ đều thuộc H |
| derived subgroupdanh từ | danh từ | Nhóm con của một nhóm cụ thể được tạo ra bởi các bộ chuyển mạch của nhóm lớn hơn |
| Fitting subgroupdanh từ | danh từ | Đối với nhóm hữu hạn G: nhóm con lũy năng chuẩn lớn nhất duy nhất của G, đại diện trực quan cho nhóm con nhỏ nhất "điều khiển" cấu trúc của G khi G có thể giải được |
| torsion subgroupdanh từ | danh từ | Nhóm con của nhóm abelian có các phần tử sinh có cấp hữu hạn |
| commutator subgroupdanh từ | danh từ | Nhóm con của một nhóm cụ thể được tạo ra bởi các bộ chuyển mạch của nhóm lớn hơn |
| stabilizer subgroupdanh từ | danh từ | Nói về một nhóm tác động lên một tập hợp và đối với một phần tử của tập hợp đó: nhóm con của nhóm đã cho mà hành động của nó khiến phần tử đó cố định |
| Cartan subgroup | Chưa có nghĩa | |
| stable subgroup | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nhóm con
- A subset H of a group G that is itself a group and has the same binary operation as G.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nhóm con
Họ từ (word family)
cùng gốc subgroupNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , .Ứng dụng quan trọng nhất của dysprosium và terbium, thuộc một nhóm con được gọi là các nguyên tố đất hiếm nặng, nằm ở các thiết bị gọi là nam châm neodymium boron, hay gọi tắt là nam châm neo.
- 9 , . = Drinfel'd () .Điều này được áp dụng trong Chương 9 để chứng minh định lý nhóm con đồng dư đầu tiên, khẳng định rằng g.z = z với mọi z ở tâm của đôi Drinfel'd D(H) và mọi g trong nhóm con đồng dư chính.
- .Mọi nhóm con của một nhóm Abel đều là nhóm Abel.