Dịch

subgroup

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhóm con, tiểu nhómdanh từA group within a larger group; a group whose members are some, but not all, of the members of a larger group.
  2. Chia thành nhóm conđộng từTo divide or classify into subgroups

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. subgroupNguyên thể (infinitive)
  2. subgroupsSố nhiều (plural)
  3. subgroupedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. subgroupingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

normal subgroupdanh từNhóm con H của nhóm G bất biến khi liên hợp; nghĩa là, với mọi phần tử h của H và với mọi phần tử g thuộc G, phần tử ghg⁻¹ đều thuộc H
derived subgroupdanh từNhóm con của một nhóm cụ thể được tạo ra bởi các bộ chuyển mạch của nhóm lớn hơn
Fitting subgroupdanh từĐối với nhóm hữu hạn G: nhóm con lũy năng chuẩn lớn nhất duy nhất của G, đại diện trực quan cho nhóm con nhỏ nhất "điều khiển" cấu trúc của G khi G có thể giải được
torsion subgroupdanh từNhóm con của nhóm abelian có các phần tử sinh có cấp hữu hạn
commutator subgroupdanh từNhóm con của một nhóm cụ thể được tạo ra bởi các bộ chuyển mạch của nhóm lớn hơn
stabilizer subgroupdanh từNói về một nhóm tác động lên một tập hợp và đối với một phần tử của tập hợp đó: nhóm con của nhóm đã cho mà hành động của nó khiến phần tử đó cố định
Cartan subgroupChưa có nghĩa
stable subgroupChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nhóm con
  1. A subset H of a group G that is itself a group and has the same binary operation as G.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhóm con

Ví dụ

  • , , , .Ứng dụng quan trọng nhất của dysprosium và terbium, thuộc một nhóm con được gọi là các nguyên tố đất hiếm nặng, nằm ở các thiết bị gọi là nam châm neodymium boron, hay gọi tắt là nam châm neo.
  • 9 , . = Drinfel'd () .Điều này được áp dụng trong Chương 9 để chứng minh định lý nhóm con đồng dư đầu tiên, khẳng định rằng g.z = z với mọi z ở tâm của đôi Drinfel'd D(H) và mọi g trong nhóm con đồng dư chính.
  • .Mọi nhóm con của một nhóm Abel đều là nhóm Abel.

AI