stratigraphic
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thuộc địa tầng họctính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the arrangement of stratigraphy or strata.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , 40 540 .Hóa thạch thực vật, động vật không xương sống, động vật có xương sống và hóa thạch dấu vết đã được tìm thấy tại Công viên Quốc gia Yellowstone từ hơn 40 đơn vị địa tầng trải dài hơn 540 triệu năm từ kỷ Cambri đến đại Tân sinh.