stratigraphically
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Theo cách địa tầng; về địa tầngtrạng từkhông so sánh (not comparable)In a stratigraphic manner; with respect to stratigraphy
Nguồn gốc (etymology)
stratigraphic-ally
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
stratigraphic-ally