Dịch

stratigraphically

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Theo cách địa tầng; về địa tầngtrạng từkhông so sánh (not comparable)In a stratigraphic manner; with respect to stratigraphy

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI