Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dây stola, khăn choàng stoladanh từA garment consisting of a decorated band worn on the back of the neck, each end hanging over the chest, worn in ecclesiastical settings or sometimes as a part of graduation dress, corresponding to the Eastern epitrachelion.
- Khăn choàng vaidanh từA scarf-like garment, often made of fur.
- Chồi bò, thân bòdanh từA stolon.
- Quá khứ của stealđộng từsimple past of steal
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stoleDạng gốc (base form)
- stolesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fur stole | Khăn choàng lông thú | |
| graduation stole | Khăn choàng tốt nghiệp | |
| mink stole | Khăn choàng lông chồn | |
| silk stole | Khăn choàng lụa | |
| stole feedanh từ | danh từ | Khoản phí hoặc quyên góp được thực hiện cho một linh mục đang cử hành một nghi lễ |
| stolen car | Xe ô tô bị trộm | |
| stolen basedanh từ | danh từ | Pha cướp gôn |
| stolen shotdanh từ | danh từ | Cảnh quay hoặc cảnh quay được quay mà không có sự cho phép của những người được mô tả |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Phân từ quá khứ của steal
- past participle of steal
Họ từ (word family)
cùng gốc stoleNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- '- , , prayer-book devil-dovvening: […]Kẹp chiếc mũ đi biển dưới cánh tay và mở vạt áo dầu để Chúa có thể nhìn thấy chiếc dây stola mà biết rằng không có sự gian dối, ông tụng niệm từ một cuốn sách kinh bằng giọng điệu y hệt như một buổi trừ tà của thổ dân: [...]
- […] , ." .[...] Hắn chắc chắn đã trộm đồ đạc của tôi sau khi tháo chạy để tự liếm láp vết thương." Clint lớn tiếng nói đầy tự hào và nhận được những tràng pháo tay.
- ?Ai ăn cắp quả tào?