Dịch

stole

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dây stola, khăn choàng stoladanh từA garment consisting of a decorated band worn on the back of the neck, each end hanging over the chest, worn in ecclesiastical settings or sometimes as a part of graduation dress, corresponding to the Eastern epitrachelion.
  2. Khăn choàng vaidanh từA scarf-like garment, often made of fur.
  3. Chồi bò, thân bòdanh từA stolon.
  4. Quá khứ của stealđộng từsimple past of steal

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stoleDạng gốc (base form)
  2. stolesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fur stoleKhăn choàng lông thú
graduation stoleKhăn choàng tốt nghiệp
mink stoleKhăn choàng lông chồn
silk stoleKhăn choàng lụa
stole feedanh từKhoản phí hoặc quyên góp được thực hiện cho một linh mục đang cử hành một nghi lễ
stolen carXe ô tô bị trộm
stolen basedanh từPha cướp gôn
stolen shotdanh từCảnh quay hoặc cảnh quay được quay mà không có sự cho phép của những người được mô tả

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Phân từ quá khứ của steal
  1. past participle of steal

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh cổstole
  2. từ tiếng Latinhstola
  3. từ tiếng Hy Lạp cổστολήstolḗ“stole, garment, equipment”

Cùng gốc (doublet)stola

danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinhstolō

Cùng gốc (doublet)stolon

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • '- , , prayer-book devil-dovvening: […]Kẹp chiếc mũ đi biển dưới cánh tay và mở vạt áo dầu để Chúa có thể nhìn thấy chiếc dây stola mà biết rằng không có sự gian dối, ông tụng niệm từ một cuốn sách kinh bằng giọng điệu y hệt như một buổi trừ tà của thổ dân: [...]
  • […] , ." .[...] Hắn chắc chắn đã trộm đồ đạc của tôi sau khi tháo chạy để tự liếm láp vết thương." Clint lớn tiếng nói đầy tự hào và nhận được những tràng pháo tay.
  • ?Ai ăn cắp quả tào?

AI