Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
stole fee
danh từ
(noun)
US
/ˈ
s
t
oʊ
l
ˈ
f
i
/
Nghĩa chính
1
Khoản phí hoặc quyên góp được thực hiện cho một linh mục đang cử hành một nghi lễ
danh từ
A fee or donation made to a priest who officiates at a rite.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
stole fee
Dạng gốc
(base form)
stole fee
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Khoản phí hoặc quyên góp được thực hiện cho một linh mục đang cử hành một nghi lễ
1
Khoản phí hoặc quyên góp được thực hiện cho một linh mục đang cử hành một nghi lễ
1
Khoản phí hoặc quyên góp được thực hiện cho một linh mục đang cử hành một nghi lễ