Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- cổ đông, người nắm giữ cổ phầndanh từB2a person who owns shares in a company
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stockholderDạng gốc (base form)
- stockholdersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| major stockholder | Cổ đông lớn | |
| stockholder meeting | Cuộc họp cổ đông | |
| preferred stockholderdanh từ | danh từ | Cổ đông của cổ phiếu ưu đãi |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Công ty dự trữ hàng
- A company that maintains a stock of certain products.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cổ đông
Họ từ (word family)
cùng gốc stockholderNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- Zumbeco , .Zumbeco là công ty dự trữ các mặt hàng thanh tròn, thanh phẳng và thép tấm.
- .Tôi là cổ đông của công ty này.