Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
major stockholder
Nghĩa chính
1
Cổ đông lớn
Ví dụ
He
is
a
major
stockholder
in
the
corporation
.
Anh ấy là một cổ đông lớn trong tập đoàn.
Xuất hiện ở từ khác
stockholder
kết hợp
cổ đông lớn
AI
1
Cổ đông lớn
1
Cổ đông lớn
1
Cổ đông lớn