Dịch

Stirling

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈstɜː.lɪŋ/US/ˈstɝ.lɪŋ/

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Khu vực hội đồng của Scotland, một trong 32 khu vực được thành lập năm 1996, có trung tâm hành chính ở thành phốdanh từ riêngA council area of Scotland, one of 32 created in 1996, with its administrative centre in the city.
  2. Khu vực chính quyền địa phương cũ ở khu vực miền Trung, Scotland từ năm 1975 đến năm 1996, trở thành khu vực hội đồngdanh từ riêngA former local government district in Central Region, Scotland from 1975 to 1996, which became the council area.
  3. Khu định cư gần Peterhead ở khu vực hội đồng Aberdeenshire, Scotland, còn được gọi là Làng Stirling (lưới hệ điều hành NK1242)danh từ riêngA settlement near Peterhead in Aberdeenshire council area, Scotland, otherwise known as Stirling Village (OS grid ref NK1242).
  4. Ngôi làng ở Quận Warner, Alberta, Canadadanh từ riêngA village in the County of Warner, Alberta, Canada.

Cụm từ (phrase)

Stirling Citydanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Butte, California, Hoa Kỳ
Stirling enginedanh từĐộng cơ nhiệt thuộc loại động cơ đốt ngoài piston
Stirling numberdanh từSố Stirling loại một
Stirling Range poisondanh từCây Gastrolobium velutinum
Stirling partition numberdanh từĐồng nghĩa với Stirling number of the second kind
Stirling number of the second kinddanh từSố cách phân chia một tập n đối tượng thành k tập con khác rỗng, ký hiệu là S(n,k)
Stirling-Rawdondanh từ riêngThị trấn ở Quận Hastings, Ontario, Canada
Stirling's formuladanh từ riêngĐồng nghĩa với Stirling's approximation

10 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 10
Ngôi làng ở thị trấn Stirling-Rawdon
  1. Ngôi làng ở thị trấn Stirling-Rawdon, Quận Hastings, Ontario, CanadaA village in Stirling-Rawdon township, Hastings County, Ontario, Canada.

AI