Dịch

Stirlingshire

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Quận lịch sử và quận đăng ký của Scotland, có trụ sở tại Stirling. Quận lịch sử được sáp nhập vào khu vực miền Trung vào năm 1975danh từ riêngA historical county and registration county of Scotland, based in Stirling. The historic county was absorbed into Central Region in 1975.

Nguồn gốc (etymology)

Stirling-shire

AI