stereoisomer
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chất đồng phân lập thểdanh từOne of a set of the isomers of a compound that exhibits stereoisomerism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stereoisomerDạng gốc (base form)
- stereoisomersSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc stereoisomer- stereoisomericCủa hoặc liên quan đến đồng phân lập thểtính từ
- stereoisomerismDạng đồng phân trong đó các nguyên tử được sắp xếp khác nhau xung quanh một trung tâm bất đối xứng (hoặc tâm bất đối xứng). Chúng thể hiện hoạt động quang học và trong một phân tử có một trung tâm bất đối, hai đồng phân (đồng phân đối quang) là hình ảnh phản chiếu của nhau trong khi trong một phân tử có nhiều trung tâm bất đối, các đồng phân (diastereoisomers) thường không phải là hình ảnh phản chiếudanh từ
- stereoisomericallyTheo cách đồng phân lập thểtrạng từ
- stereoisomerizationĐồng phân hóa giữa các đồng phân lập thểdanh từ
Từ liên quan (related word)