stereospecificity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính chất của phản ứng hóa học tạo ra các chất đồng phân lập thể cụ thể làm sản phẩmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The property of a chemical reaction that yields specific stereoisomers as products.
- Tính chất của polyme có sự sắp xếp không gian cụ thể của các nguyên tử cấu thành nódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The property of a polymer that has a specific spatial arrangement of its constituent atoms.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stereospecificityDạng gốc (base form)
- stereospecificitiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Họ từ (word family)
cùng gốc stereospecificityNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha