Nghĩa chính
- Văn phòng phẩmdanh từkhông đếm được (uncountable)Writing materials, envelopes, office materials.
- Đứng yên, bất độngtính từMisspelling of stationary.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stationeryDạng gốc (base form)
- stationeriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| office stationery | Văn phòng phẩm công sở | |
| stationery cupboard | Tủ đựng văn phòng phẩm | |
| stationery shop | Tiệm văn phòng phẩm | |
| stationery store | Cửa hàng văn phòng phẩm | |
| stationery supplier | Nhà cung cấp văn phòng phẩm |
Xuất hiện ở từ khác
- stationdễ nhầm Là văn phòng phẩm, không phải ga hay trạm.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng ta có thể mua thêm giấy và bút ở cửa hàng văn phòng phẩm.
- .Chúng tôi mua văn phòng phẩm số lượng lớn.
- ?Loại văn phòng phẩm nào không đáng mua?