Dịch

stationery

C1TOEICdanh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈsteɪʃ(ə)n(ə)ɹi/US/ˈsteɪʃənɛɹi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Văn phòng phẩmdanh từkhông đếm được (uncountable)Writing materials, envelopes, office materials.
  2. Đứng yên, bất độngtính từMisspelling of stationary.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stationeryDạng gốc (base form)
  2. stationeriesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

office stationeryVăn phòng phẩm công sở
stationery cupboardTủ đựng văn phòng phẩm
stationery shopTiệm văn phòng phẩm
stationery storeCửa hàng văn phòng phẩm
stationery supplierNhà cung cấp văn phòng phẩm

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chúng ta có thể mua thêm giấy và bút ở cửa hàng văn phòng phẩm.
  • .Chúng tôi mua văn phòng phẩm số lượng lớn.
  • ?Loại văn phòng phẩm nào không đáng mua?

AI