papelería
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/papeleˈɾia/
Nghĩa chính
- Hiệu sách, cửa hàng văn phòng phẩmdanh từstationery shop / store, stationer's
- Văn phòng phẩmdanh từstationery
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- papeleríaDạng gốc (base form)
- papeleríasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| artículos de papelería | Văn phòng phẩm |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Có bao nhiêu cửa hàng văn phòng phẩm ở thành phố của bạn?
- .Dạo này tất cả đồ văn phòng phẩm đều tăng giá rất nhiều.
- .Ở thị trấn này chỉ có duy nhất một cửa hàng văn phòng phẩm.