Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
stannum
danh từ
(noun)
US
/ˈ
s
t
æ
n
ə
m
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Thiếc
danh từ
không đếm được
(uncountable)
tin
Họ từ
(word family)
cùng gốc
stannum
stan
ene
Một lớp thiếc hai chiều dày một nguyên tử, là chất cách điện tôpô (chỉ dẫn điện dọc theo các cạnh của nó)
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh
stannum
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
estaño
Thiếc
lata
Thiếc, tấm thiếc (vật liệu)
Júpiter
Thiếc
AI
1
Thiếc
1
Thiếc
1
Thiếc