Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
squig
danh từ
(noun)
động từ
(verb)
/ˈ
s
k
w
ɪ
ɡ
/
Nghĩa chính
1
Con sóc
danh từ
A squirrel.
2
Chỉ được sử dụng trong squig out
động từ
Only used in squig out
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
squig
Nguyên thể
(infinitive)
squig
s
Số nhiều
(plural)
squig
ged
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
squig
ging
Phân từ I
(present participle)
Cụm động từ
(phrasal verb)
squig
out
Kỳ lạ hoặc ghê tởm; làm cho (ai đó) cảm thấy khó chịu và khó chịu
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
ardilla
Con sóc
arda
Con sóc
esquilo
Con sóc
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
squidger
Họ từ
(word family)
cùng gốc
squig
squig
gly
Không thẳng; lượn sóng và không đều
tính từ, danh từ
squig
gle
Đường hoặc dấu xoắn ngắn hoặc ngoằn ngoèo
danh từ, động từ
squig
gler
Bất cứ điều gì mà ngoằn ngoèo
danh từ
squig
gliness
Tính nguệch ngoạc
danh từ
AI
1
Con sóc
2
Chỉ được sử dụng trong squig out
1
Con sóc
2
Chỉ được sử dụng trong squig out
1
Con sóc
2
Chỉ được sử dụng trong squig out