Dịch

squiggle

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đường hoặc dấu xoắn ngắn hoặc ngoằn ngoèodanh từA short twisting or wiggling line or mark.
  2. Đồng nghĩa với tildedanh từSynonym of tilde.
  3. Dòng chữ nguệch ngoạc khó đọcdanh từAn illegible scrawl.
  4. Luồn lách hoặc vặn vẹođộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To wriggle or squirm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. squiggleNguyên thể (infinitive)
  2. squigglesSố nhiều (plural)
  3. squiggledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. squigglingPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Tràng cười
  1. A burst of laughter.

Ví dụ

  • gipsy's Laura's , ?
  • […] […]
  • '60, " " .

AI