Dịch

spruce

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Bảnh baodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various large coniferous evergreen trees or shrubs from the genus Picea, found in northern temperate and boreal regions; originally and more fully spruce fir.
  2. Gỗ vân samdanh từkhông đếm được (uncountable)The wood of a spruce.
  3. Chải chuốt, bảnh baotính từSmart, trim, and elegant in appearance; fastidious (said of a person).
  4. Dọn dẹp, chỉnh trangđộng từTo arrange neatly; tidy up.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spruceNguyên thể (infinitive)
  2. sprucesSố nhiều (plural)
  3. sprucedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sprucingPhân từ I (present participle)
  5. sprucerSo sánh hơn (comparative)
  6. sprucestSo sánh nhất (superlative)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Làm bằng gỗ vân sam
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)Made of the wood of the spruce.

Ví dụ

  • !Chiếc bàn gỗ vân sam đó thật đẹp!
  • , , , , .Ông ấy rất gọn gàng, và vẫn tiếp tục mặc chiếc áo khoác đen bảnh bao cùng chiếc mũ quả dưa lúc nào cũng hơi nhỏ so với mình, theo cách lịch lãm, phơi phới.
  • ?Bạn có thích bia vân sam không?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chải chuốt
Dọn dẹp

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiSpruce

Ngôn ngữ khác

AI