Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đợt xả láng, cơn vung taydanh từUninhibited activity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spreeDạng gốc (base form)
- spreesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| go on a spree | Đi chơi xả láng | |
| killing spreedanh từ | danh từ | Chuỗi giết người |
| shopping spreedanh từ | danh từ | Đợt mua sắm thả ga |
| spending spreedanh từ | danh từ | Đợt vung tiền tiêu xài |
| spree killerdanh từ | danh từ | Kẻ sát nhân giết chết hai nạn nhân trở lên trong một thời gian ngắn ở nhiều địa điểm |
| shooting spreedanh từ | danh từ | Việc bắn ngẫu nhiên nhiều người không có động cơ rõ ràng |
| hiring spree | Đợt tuyển dụng ồ ạt | |
| buying spreecụm từ | cụm từ | Sự mua sắm lu bù |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Cuộc chè chén say sưa
- Cuộc chè chén say sưa, cuộc vui chơi thả giànA merry frolic; especially, a drinking frolic.
Họ từ (word family)
cùng gốc spreeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápesprit“lively wit”
- từ tiếng Irelandspré
- từ tiếng Bắc Âu cổsprakr
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , .Sẽ phải mất một thời gian dài trước khi anh có thể giống như phần lớn những kẻ lang bạt này, những người phiêu bạt cho đến khi cơn thèm rượu và phụ nữ chế ngự họ, rồi đi làm việc với một mục đích rõ ràng, và dừng lại khi có đủ tiền cho một chầu chè chén xả láng.
- .Và thời sinh viên tôi chẳng bao giờ chè chén lu bù với bạn bè, cũng như tôi chưa từng thấy hứng thú chơi đùa với đám trẻ trên sân chơi.
- ( ) đang vi vu