Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
spreeish
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có xu hướng đi ra ngoài vui chơi, hoặc đặc điểm của một cuộc vui chơi
tính từ
Inclined to go out on a spree, or characteristic of a spree.
Nguồn gốc
(etymology)
spree
+
-ish
AI
1
Có xu hướng đi ra ngoài vui chơi
1
Có xu hướng đi ra ngoài vui chơi
1
Có xu hướng đi ra ngoài vui chơi