spokeswoman
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nữ phát ngôndanh từA woman who speaks as the voice of a group of people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- spokeswomanDạng gốc (base form)
- spokeswomen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- spokeswoman for sb/sthngười phát ngôn cho ai/cái gìA spokeswoman for the government denied the rumours.Một người phát ngôn cho chính phủ đã phủ nhận những tin đồn này.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| government spokeswoman | Nữ phát ngôn viên chính phủ | |
| police spokeswoman | Nữ phát ngôn viên cảnh sát |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc spokeswomanTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- “ , ‘,’” ."Như đã thông báo nhiều lần với các thành viên Quốc hội, những đứa trẻ này không bị 'lạc'," Caitlin Oakley, nữ phát ngôn viên của Bộ Y tế và Dịch vụ Nhân sinh, cho biết.
- 30.Nữ phát ngôn viên cảnh sát tiểu bang Janet Welp cho biết chiếc xe tải cuối cùng đã đâm vào lan can cầu dọc theo xa lộ liên tiểu bang 30.
- commissioner’s .Nữ phát ngôn viên của cao ủy cho biết chính phủ đã thể hiện một số thiện chí tiến hành cải cách.