Dịch

spokesman

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người phát ngôndanh từOne who speaks as the voice of another person or a group of people.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. spokesmanDạng gốc (base form)
  2. spokesmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • spokesman for sb/sthngười phát ngôn cho ai/cái gìa spokesman for the governmentmột người phát ngôn cho chính phủ

Nguồn gốc (etymology)

spoke“past participle of speak”-s-man

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • " ."Một nghiên cứu về truyền thông thoát ly phổ biến chỉ ra rằng người nhận coi các anh hùng và người phát ngôn là "những hình mẫu và người hướng dẫn đáng tin cậy".
  • ?Ai sẽ đảm nhận vai trò người phát ngôn?
  • ?Bạn có muốn làm người phát ngôn của nhóm chúng ta không?

AI