Dịch

spilt

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chảy ra, cái chốt nhỏtính từkhông so sánh (not comparable)That has been spilled.

Cụm từ (phrase)

spilt milkdanh từSữa bị đổ
cry over spilt milkđộng từTiếc rẻ chuyện đã rồi
spilt on someonecụm từ(Từ lóng) Tố cáo ai; phản ai
it is no use crying over spilt milkcụm từThôi đừng tiếc rẻ con gà quạ tha
there's no point crying over spilt milkcụm từThật vô ích khi buồn bã vì một điều gì đó không thể thay đổi được
spill moneycụm từThua cuộc
spill the blood of someonecụm từGiết ai

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ; .Đừng khóc vì sữa đã đổ; nước mắt sẽ không làm nó trở lại trong ly.
  • .Chuyện gì đã qua thì cho qua.
  • .Chuyện gì đã qua thì cho qua.

AI