Nghĩa chính
- Chảy ra, cái chốt nhỏtính từkhông so sánh (not comparable)That has been spilled.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spilt milkdanh từ | danh từ | Sữa bị đổ |
| cry over spilt milkđộng từ | động từ | Tiếc rẻ chuyện đã rồi |
| spilt on someonecụm từ | cụm từ | (Từ lóng) Tố cáo ai; phản ai |
| it is no use crying over spilt milkcụm từ | cụm từ | Thôi đừng tiếc rẻ con gà quạ tha |
| there's no point crying over spilt milkcụm từ | cụm từ | Thật vô ích khi buồn bã vì một điều gì đó không thể thay đổi được |
| spill moneycụm từ | cụm từ | Thua cuộc |
| spill the blood of someonecụm từ | cụm từ | Giết ai |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc spiltVí dụ
- ; .Đừng khóc vì sữa đã đổ; nước mắt sẽ không làm nó trở lại trong ly.
- .Chuyện gì đã qua thì cho qua.
- .Chuyện gì đã qua thì cho qua.