Nghĩa chính
- Sữa bị đổdanh từkhông đếm được (uncountable)Something that cannot be undone.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cry over spilt milkđộng từ | động từ | Tiếc rẻ chuyện đã rồi |
| it is no use crying over spilt milkcụm từ | cụm từ | Thôi đừng tiếc rẻ con gà quạ tha |
| there's no point crying over spilt milkcụm từ | cụm từ | Thật vô ích khi buồn bã vì một điều gì đó không thể thay đổi được |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Chuyện gì đã qua thì cho qua.
- .Chuyện gì đã qua thì cho qua.
- .Chuyện gì đã qua thì cho qua.