Nghĩa chính
- Cơ thắtdanh từA ringlike band of muscle that surrounds a bodily opening (such as the anus or the openings of the stomach), constricting and relaxing as required for normal physiological functioning.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sphincterDạng gốc (base form)
- sphincteresSố nhiều (plural)
- sphinctersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sphincter boydanh từ | danh từ | Gã đàn ông đáng khinh; một tên khốn hoặc một kẻ khốn nạn |
| anal sphincterdanh từ | danh từ | Cơ vòng hậu môn |
| pyloric sphincterdanh từ | danh từ | Van cơ nối dạ dày với tá tràng và điều chỉnh dòng vật chất ra khỏi dạ dày |
| sphincter of Oddidanh từ | danh từ | Van cơ kiểm soát dòng chảy của dịch tiêu hóa (mật và dịch tụy) qua bóng Vater vào phần thứ hai của tá tràng |
| urethral sphincterdanh từ | danh từ | Các cơ tập thể được sử dụng để kiểm soát dòng nước tiểu từ bàng quang. Các cơ này bao quanh niệu đạo nên khi co, niệu đạo sẽ đóng lại |
| lower esophageal sphincterdanh từ | danh từ | Cơ thắt nằm ở phần dưới của thực quản |
| upper esophageal sphincterdanh từ | danh từ | Cơ thắt nằm ở phần trên của thực quản |
| sphinctero-tiền tố | tiền tố | Cơ vòng |
Ví dụ
- cơ thắt của bàng quang
- .Cơ thắt là cơ nằm ở cuối đường tiêu hóa của bạn.
- cơ thắt mống mắt trong mắt
Họ từ (word family)
cùng gốc sphincterNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộnsphinctēr“the muscle of the anus”
- từ tiếng Hy Lạp cổσφῐγκτήρsphĭnktḗr“lace, band; contractile muscle”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha