Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
sphincterate
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có cơ vòng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having a sphincter.
2
Co lại như thể bởi một cơ vòng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Contracted as if by a sphincter.
AI
1
Có cơ vòng
2
Co lại như thể bởi một cơ vòng
1
Có cơ vòng
2
Co lại như thể bởi một cơ vòng
1
Có cơ vòng
2
Co lại như thể bởi một cơ vòng