Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Nhân sưdanh từA creature with the head of a person and the body of an animal, commonly a lion.
- Người kín tiếngdanh từA person who keeps their thoughts and intentions secret; an enigmatic or impassive person.
- Bướm đêm sphinxdanh từA sphinx moth.
- Trang trí hình nhân sưđộng từngoại động từ (transitive)To decorate with sphinxes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- sphinxNguyên thể (infinitive)
- sphinges (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- sphinxesSố nhiều (plural)
- sphinxedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- sphinxingPhân từ I (present participle)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sphinx mothdanh từ | danh từ | Loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae; một con bướm diều hâu |
| Nessus sphinxdanh từ | danh từ | Amphion floridensis, một loài bướm đêm bay ban ngày |
| tomato sphinxdanh từ | danh từ | Loài bướm đêm, Manduca sexta hoặc Manduca mộc mạc, có sâu bướm là sâu cà chua |
| Achemon sphinxdanh từ | danh từ | Bướm đêm Eumorpha achemon |
| Tantalus sphinxdanh từ | danh từ | Aellopos tantalus, một loài bướm đêm được tìm thấy ở châu Mỹ |
| satellite sphinxdanh từ | danh từ | Eumorpha satellitia là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae |
| white-lined sphinxdanh từ | danh từ | Hyles lineata, một loài bướm đêm nhân sư lớn ở Bắc Mỹ |
| Virginia creeper sphinxdanh từ | danh từ | Các loài thuộc loài bướm đêm Darapsa myron thuộc họ Sphingidae được tìm thấy ở miền trung và miền đông Bắc Mỹ |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Khỉ đầu chó mandrill
- A mandrill (Mandrillus sphinx), formerly classified as a baboon, and called sphinx baboon.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc sphinx- sphingineRượu amin 2-amino-octadecanol CH₃(CH₂)₁₅-CH(NH₂)-CH₂OH liên quan đến sphingosine; bất kỳ rượu amin liên quantính từ, danh từ
- sphinxianLiên quan đến tượng nhân sư thần thoạitính từ
- sphinxityCâu đố hoặc câu hỏi hóc búa sâu sắcdanh từ
- sphinxlikeGiống như nhân sư, hoặc đặc biệt là giống nhân sư, không thể hiện niềm đam mê hay cảm xúc; không thể hiểu đượctính từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiSpynx
- từ tiếng LatinhSphinx
- từ tiếng Hy Lạp cổΣφίγξSphínx
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- []hatsoe'er / , / , , / . / .bất cứ điều kỳ lạ nào được điêu khắc trên cột tháp bằng tuyết hoa thạch, hay lăng mộ jasper, hoặc nhân sư bị tàn cụt, mà Ethiopia đen tối nơi những ngọn đồi sa mạc che giấu.
- ... ; . , .rõ ràng các thẩm phán không còn buộc phải thụ động như trước; trở thành điều tôi gọi là những thẩm phán kín tiếng. Giờ đây chúng ta không chỉ chấp nhận việc thẩm phán can thiệp vào cuộc tranh luận đối lập, mà còn tin rằng đôi khi họ làm vậy là điều thiết yếu để công lý thực sự được thực thi.
- , ‘ . .’Constance khoe khoang: ‘Cơ vòng của tôi rất khỏe và hoạt động tốt. Tôi ra lệnh cho anh phải đến.’