Dịch

sphinx

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Nhân sưdanh từA creature with the head of a person and the body of an animal, commonly a lion.
  2. Người kín tiếngdanh từA person who keeps their thoughts and intentions secret; an enigmatic or impassive person.
  3. Bướm đêm sphinxdanh từA sphinx moth.
  4. Trang trí hình nhân sưđộng từngoại động từ (transitive)To decorate with sphinxes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. sphinxNguyên thể (infinitive)
  2. sphinges (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. sphinxesSố nhiều (plural)
  4. sphinxedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. sphinxingPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

sphinx mothdanh từLoài bướm đêm thuộc họ Sphingidae; một con bướm diều hâu
Nessus sphinxdanh từAmphion floridensis, một loài bướm đêm bay ban ngày
tomato sphinxdanh từLoài bướm đêm, Manduca sexta hoặc Manduca mộc mạc, có sâu bướm là sâu cà chua
Achemon sphinxdanh từBướm đêm Eumorpha achemon
Tantalus sphinxdanh từAellopos tantalus, một loài bướm đêm được tìm thấy ở châu Mỹ
satellite sphinxdanh từEumorpha satellitia là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae
white-lined sphinxdanh từHyles lineata, một loài bướm đêm nhân sư lớn ở Bắc Mỹ
Virginia creeper sphinxdanh từCác loài thuộc loài bướm đêm Darapsa myron thuộc họ Sphingidae được tìm thấy ở miền trung và miền đông Bắc Mỹ

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Khỉ đầu chó mandrill
  1. A mandrill (Mandrillus sphinx), formerly classified as a baboon, and called sphinx baboon.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiSpynx
  2. từ tiếng LatinhSphinx
  3. từ tiếng Hy Lạp cổΣφίγξSphínx

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • []hatsoe'er / , / , , / . / .bất cứ điều kỳ lạ nào được điêu khắc trên cột tháp bằng tuyết hoa thạch, hay lăng mộ jasper, hoặc nhân sư bị tàn cụt, mà Ethiopia đen tối nơi những ngọn đồi sa mạc che giấu.
  • ... ; . , .rõ ràng các thẩm phán không còn buộc phải thụ động như trước; trở thành điều tôi gọi là những thẩm phán kín tiếng. Giờ đây chúng ta không chỉ chấp nhận việc thẩm phán can thiệp vào cuộc tranh luận đối lập, mà còn tin rằng đôi khi họ làm vậy là điều thiết yếu để công lý thực sự được thực thi.
  • , ‘ . .’Constance khoe khoang: ‘Cơ vòng của tôi rất khỏe và hoạt động tốt. Tôi ra lệnh cho anh phải đến.’

AI