Dịch

speedboat

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tàu cao tốcdanh từA fast boat, usually small (for 1-8 people).
  2. Thuyền đuadanh từA boat designed and built for racing.
  3. Thuyền kéo ván trượtdanh từA boat used for waterskiing.
  4. Đi bằng tàu cao tốcđộng từnội động từ (intransitive)To travel by speedboat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. speedboatNguyên thể (infinitive)
  2. speedboatsSố nhiều (plural)
  3. speedboatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. speedboatingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Anh ấy đã mượn chiếc tàu cao tốc.
  • .Boris lái chiếc tàu cao tốc của mình về phía Algiers.
  • , , .Tiền không thể mua được hạnh phúc, nhưng nó có thể mua cho bạn một chiếc tàu lượn hoặc một chiếc tàu cao tốc, điều đó là đủ tốt với tôi.

AI