Dịch

sounding

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Sự dò chiều sâudanh từThe action of the verb to sound.
  2. Sự thăm dò, phép đo sâudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A test made with a probe or sonde.
  3. Phát ra âm thanh, vang lêntính từkhông so sánh (not comparable)Emitting a sound.
  4. Phân từ hiện tại và danh động từ của soundđộng từpresent participle and gerund of sound

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. soundingDạng gốc (base form)
  2. soundingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

high-soundingtính từCó giọng điệu cao thượng hoặc đạo đức; khoa trương
sounding rocketdanh từTên lửa dưới quỹ đạo được sử dụng để phóng các đầu dò hoặc tàu thăm dò ở tầng trên khí quyển, ngoại khí quyển và vi trọng lực
co-soundingtính từÂm thanh cùng nhau
sounding roddanh từThanh hoặc miếng sắt được bơm xuống rãnh bằng máy bơm, dùng để xác định độ sâu của nước trong hầm tàu
sounding linedanh từĐường có trọng số với các khoảng cách được đánh dấu đều đặn, dùng để đo độ sâu của nước dưới thuyền
echo soundingdanh từKỹ thuật sử dụng các xung âm thanh phản xạ để xác định độ sâu hoặc vị trí của vật thể (hoặc cá) dưới nước
sounding stonedanh từLoại nhạc cụ Trung Quốc, thường có hình chữ L, làm bằng đá hoặc ngọc bích, được treo và đánh như đàn xylophone
radio soundingdanh từNghiên cứu tầng trên của khí quyển bằng cách sử dụng máy thăm dò vô tuyến

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 1
Độ sâu đo được
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A measured depth of water.

Nguồn gốc (etymology)

sound“produce a sound”-ing

Ví dụ

  • , ... , .Trong quá trình thăm dò ý kiến, Ngài Herbert Walker đã nhận được những đánh giá tích cực về O.V.S. Bulleid, hiện là Trợ lý trưởng của Gresley tại LNER.
  • , […]Các phép đo độ sâu cho thấy sự chênh lệch lớn về độ sâu của nước, và các mẫu nạo vét từ đáy mang lại những loại trầm tích mới […]
  • Người thủy thủ đo độ sâu nước năm phút một lần

AI