Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Sự dò chiều sâudanh từThe action of the verb to sound.
- Sự thăm dò, phép đo sâudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A test made with a probe or sonde.
- Phát ra âm thanh, vang lêntính từkhông so sánh (not comparable)Emitting a sound.
- Phân từ hiện tại và danh động từ của soundđộng từpresent participle and gerund of sound
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- soundingDạng gốc (base form)
- soundingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| high-soundingtính từ | tính từ | Có giọng điệu cao thượng hoặc đạo đức; khoa trương |
| sounding rocketdanh từ | danh từ | Tên lửa dưới quỹ đạo được sử dụng để phóng các đầu dò hoặc tàu thăm dò ở tầng trên khí quyển, ngoại khí quyển và vi trọng lực |
| co-soundingtính từ | tính từ | Âm thanh cùng nhau |
| sounding roddanh từ | danh từ | Thanh hoặc miếng sắt được bơm xuống rãnh bằng máy bơm, dùng để xác định độ sâu của nước trong hầm tàu |
| sounding linedanh từ | danh từ | Đường có trọng số với các khoảng cách được đánh dấu đều đặn, dùng để đo độ sâu của nước dưới thuyền |
| echo soundingdanh từ | danh từ | Kỹ thuật sử dụng các xung âm thanh phản xạ để xác định độ sâu hoặc vị trí của vật thể (hoặc cá) dưới nước |
| sounding stonedanh từ | danh từ | Loại nhạc cụ Trung Quốc, thường có hình chữ L, làm bằng đá hoặc ngọc bích, được treo và đánh như đàn xylophone |
| radio soundingdanh từ | danh từ | Nghiên cứu tầng trên của khí quyển bằng cách sử dụng máy thăm dò vô tuyến |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 1
Độ sâu đo được
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A measured depth of water.
Họ từ (word family)
cùng gốc soundingNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , ... , .Trong quá trình thăm dò ý kiến, Ngài Herbert Walker đã nhận được những đánh giá tích cực về O.V.S. Bulleid, hiện là Trợ lý trưởng của Gresley tại LNER.
- , […]Các phép đo độ sâu cho thấy sự chênh lệch lớn về độ sâu của nước, và các mẫu nạo vét từ đáy mang lại những loại trầm tích mới […]
- Người thủy thủ đo độ sâu nước năm phút một lần