Dịch

Sophia

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tên nữdanh từ riêngA female given name from Ancient Greek.
  2. Thực thể Sophiadanh từ riêngAn aeon (a form of divine being) in the Gnostic tradition.
  3. Thị trấn ở West Virginia, Mỹdanh từ riêngA town in West Virginia, United States; named for early resident Sophia McGinnis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SophiaDạng gốc (base form)
  2. SophiasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Hagia Sophiadanh từ riêngNhà thờ Hồi giáo ở Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dạng viết cổ của Safawi
  1. Archaic spelling of Safawi.

Ví dụ

  • , , , , , , , […]Nói thật lòng thì Sophia, khi còn rất trẻ, đã nhận thấy rằng Tom, dù là một kẻ lêu lổng, vô tâm và ồn ào, chẳng phải kẻ thù của ai ngoài chính bản thân anh ta […]
  • .Anh ấy đã dọa Sophia khiếp vía.
  • .Họ đã chào Sophia.

AI