Dịch

soft drink

A2danh từ (noun)
US/ˈsɔft ˈdɹɪŋk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nước ngọtdanh từAny non-alcoholic drink that is carbonated, and usually also sweet. (In this sense, juice, milk, tea and coffee are not soft drinks.)
  2. Đồ uống không cồndanh từAny non-alcoholic drink.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. soft drinkDạng gốc (base form)
  2. soft drinksSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • " , . . , !" ", ."‘Và rồi họ chạy đến chỗ anh ta với rượu whisky, và như vậy họ dạy anh ta dựa vào chai rượu. Và thế là anh ta lại trở thành một trường hợp say xỉn nữa. Tôi biết họ. Anh hãy tránh xa nó đi, Tom!’ ‘Đúng, người trong nghề chúng ta nên giữ thói quen uống đồ uống không cồn.’
  • ?Bạn thích nước ngọt nào nhất?
  • Hamoud Algeria's .Hamoud là nước ngọt yêu thích của Algeria.

AI