| socio-economictính từ | tính từ | Liên quan đến sự kết hợp của các yếu tố xã hội và kinh tế |
| socio-politicaltính từ | tính từ | Liên quan đến sự kết hợp của các yếu tố xã hội và chính trị |
| socio-tiền tố | tiền tố | Xã hội |
| socio-racisttính từ | tính từ | Liên quan đến các yếu tố xã hội và phân biệt chủng tộc |
| socio-ideologicaltính từ | tính từ | Xã hội và tư tưởng |
| socio-demographictính từ | tính từ | Của, liên quan đến hoặc được đặc trưng bởi sự kết hợp của các đặc điểm xã hội học và nhân khẩu học |
| socio-geopoliticaltính từ | tính từ | Liên quan đến sự kết hợp của các yếu tố xã hội và địa chính trị |
| socio-organizationaltính từ | tính từ | Liên quan đến các khía cạnh xã hội và tổ chức của một hệ thống |