socio-ideological
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Xã hội và tư tưởngtính từkhông so sánh (not comparable)Social and ideological.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| socio-ideologicallytrạng từ | trạng từ | Theo cách tư tưởng xã hội |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| socio-ideologicallytrạng từ | trạng từ | Theo cách tư tưởng xã hội |