Dịch

sociopath

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kẻ thái nhân cáchdanh từA person with an antisocial personality disorder.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sociopathDạng gốc (base form)
  2. sociopathsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Kẻ thái nhân cách không có trái tim.
  • .Kẻ thái nhân cách rất lạnh lùng.
  • .Sami là một kẻ thái nhân cách.

AI