sociopath
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kẻ thái nhân cáchdanh từA person with an antisocial personality disorder.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sociopathDạng gốc (base form)
- sociopathsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Kẻ thái nhân cách không có trái tim.
- .Kẻ thái nhân cách rất lạnh lùng.
- .Sami là một kẻ thái nhân cách.