Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đầy tuyếttính từMarked by snow; characterized by snow.
- Phủ tuyết, ngập tuyếttính từCovered with snow; snow-covered; besnowed.
- Trắng như tuyếttính từSnow-white in color, white as snow.
- Cú tuyếtdanh từSynonym of snowy owl.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| snowy day | Ngày đầy tuyết | |
| snowy mountain | Ngọn núi phủ tuyết | |
| snowy owldanh từ | danh từ | Cú tuyết |
| snowy peak | Đỉnh núi phủ tuyết | |
| snowy weather | Thời tiết có tuyết | |
| Snowy Mountainsdanh từ riêng | danh từ riêng | Dãy núi ở miền nam New South Wales, Úc |
| Snowy Plaindanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Snowy Monaro, phía đông nam New South Wales, Australia |
| snowy orchiddanh từ | danh từ | Loài lan hoa trắng thuộc loài Platanthera nivea (đồng nghĩa Habenaria nivea), có nguồn gốc từ miền đông nam Hoa Kỳ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cò tuyết
- Synonym of snowy egret.
Xuất hiện ở từ khác
- whiteđồng nghĩaNhấn mạnh màu trắng tinh hoặc phủ đầy tuyết.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc snowyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisnowy
- từ tiếng Anh cổsnāwiġ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- hình ảnh bị nhiễu hạt trên tivi
- […] .Con cú tuyết đã thành công trong bốn mươi hai phần trăm các đòn tấn công săn mồi.
- .Đó là một ngày lạnh giá đầy tuyết.