Dịch

snowy

A1TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đầy tuyếttính từMarked by snow; characterized by snow.
  2. Phủ tuyết, ngập tuyếttính từCovered with snow; snow-covered; besnowed.
  3. Trắng như tuyếttính từSnow-white in color, white as snow.
  4. Cú tuyếtdanh từSynonym of snowy owl.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. snowyDạng gốc (base form)
  2. snowiesSố nhiều (plural)
  3. snowierSo sánh hơn (comparative)
  4. snowiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

snowy dayNgày đầy tuyết
snowy mountainNgọn núi phủ tuyết
snowy owldanh từCú tuyết
snowy peakĐỉnh núi phủ tuyết
snowy weatherThời tiết có tuyết
Snowy Mountainsdanh từ riêngDãy núi ở miền nam New South Wales, Úc
Snowy Plaindanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Snowy Monaro, phía đông nam New South Wales, Australia
snowy orchiddanh từLoài lan hoa trắng thuộc loài Platanthera nivea (đồng nghĩa Habenaria nivea), có nguồn gốc từ miền đông nam Hoa Kỳ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cò tuyết
  1. Synonym of snowy egret.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisnowy
  2. từ tiếng Anh cổsnāwiġ

Ví dụ

  • hình ảnh bị nhiễu hạt trên tivi
  • […] .Con cú tuyết đã thành công trong bốn mươi hai phần trăm các đòn tấn công săn mồi.
  • .Đó là một ngày lạnh giá đầy tuyết.

AI