Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người tuyếtdanh từA humanoid figure made with large snowballs stacked on each other. Human traits like a face and arms may be fashioned with sticks (arms), a carrot (nose), and stones or coal (eyes, mouth).
- Điểm támdanh từA score of eight, especially within one inning (in baseball) or on one hole (in golf, where it is also known as dogballs).
- Quân bài támdanh từA playing card with the rank of eight.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- snowmanDạng gốc (base form)
- snowmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| snowman signdanh từ | danh từ | Hình số 8 trên X-quang tim, đôi khi là dấu hiệu của TAPVC trên tim |
| abominable snowmandanh từ | danh từ | Người tuyết (tương truyền là động vật to cao) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Gã đàn ông vô tình
- An attractive but heartless man.
Họ từ (word family)
cùng gốc snowmanNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , 8, .Đối với tôi, thêm một điểm số thảm họa là 8, có vẻ hợp lý cho hố này.
- " ".Vài năm trước có một chàng người tình tên là Jimmy Jones, kẻ thực sự làm siêu lòng bao cô gái rồi bỏ mặc họ lạnh lùng và giành được danh xưng Người tuyết vĩ đại.
- ?Ai đã xây người tuyết vậy?