Dịch

iceman

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Người bán đá, người giao đádanh từA person who trades in ice; a person employed to deliver block ice to those lacking electric refrigeration.
  2. Người đi băng giỏi, chuyên gia đi trên băngdanh từA man who is skilled in travelling upon ice, as among glaciers.
  3. Tượng băng, người băngdanh từA human figure carved out of ice.
  4. Người băng cổ đạidanh từAn ancient human male mummified in ice.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. icemanDạng gốc (base form)
  2. icemen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

delivery icemanNgười giao đá
the icemanNgười băng

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Sát thủ máu lạnh
  1. An assassin.

AI