Nghĩa chính
- Hắt hơi, hắt xì, nhảy mũiđộng từnội động từ (intransitive)To expel air as a reflex induced by an irritation in the nose.
- Phì mũi, khịt mũiđộng từnội động từ (intransitive)To expel air as if the nose were irritated.
- Hắt ra, bắn ra khi hắt hơiđộng từngoại động từ (transitive)To expel or displace (air, snot, etc) from the nose or mouth by the process above.
- Cái hắt hơi, cái hắt xìdanh từAn act of sneezing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)cough and sneezeHo và hắt hơiloud sneezeTiếng hắt hơi lớnnothing to sneeze atKhông phải chuyện đùasneeze repeatedlyHắt hơi liên tụcstifle a sneezeKìm cơn hắt hơisneeze guardTấm bảo vệ bằng nhựa trong suốt để bảo vệ thực phẩm chưa được phục vụ tại nhà hàng, phòng ăn hoặc cơ sở tương tự khỏi hơi thở của những người đang ăn ở đó
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisnesen“to sneeze”
- từ tiếng Anh cổfnēosan“to sneeze, snort”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*fneusan
Ví dụ
- , .Để tránh lây bệnh cho người khác, bạn nên hắt hơi vào tay áo.
- , ! .Khi băng qua đường, tôi hắt xì một cái thật to! Mũi tôi bắt đầu thấy ngứa.
- Jared's .Bệnh viêm mũi dị ứng khiến Jared bị những cơn hắt hơi khủng khiếp.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hắt hơi
Họ từ (word family)
cùng gốc sneezeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha