Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
snackerino
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Bữa ăn nhẹ
danh từ
A snack.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
snackerino
Dạng gốc
(base form)
snackerino
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
once
Bữa xế, bữa ăn nhẹ
colación
Bữa ăn nhẹ, đối chiếu, ăn nhẹ
refrigerio
Bữa ăn nhẹ (bữa ăn nhẹ)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
snackeroo
snackie
snacko
Nguồn gốc
(etymology)
snack
+
-er
+
ino
Ví dụ
Extra
Thick
Cut
/
Stuffed
Pork
Chops
[…]
U
.
S
.
Choice
Beef
/
Boneless
Rump
Roast
[…]
Our
Own
Home
Made
/
Seafood
Salad
[…]
Large
,
Frosty
/
Yogurt
Cone
[…]
Assorted
3″
Pot
/
Cactus
[…]
Snackerino
/
Cajun
Mix
Snack
Not
only
have
I
and
my
friends
watched
Rugby
,
but
also
many
a
Springbok
being
chowed
for
a
little
lo-carb
snackerino
by
hungry
carnivores
(
Atkins
no
doubt
)
8))
AI
1
Bữa ăn nhẹ
1
Bữa ăn nhẹ
1
Bữa ăn nhẹ