Dịch

smart aleck

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người có tính hài hước đáng ghét hoặc xấc xượcdanh từOne who is given to obnoxious or insolent humor.
  2. Người tự phụ về sự thông minh hoặc kiến thức của mìnhdanh từOne who is pretentious about their own cleverness or knowledge.
  3. Người tự tin một cách đáng ghét; một màn trình diễndanh từOne who is obnoxiously self-assured; a show off.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. smart aleckDạng gốc (base form)
  2. smart alecksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

smart-alecktính từĐặc điểm của một aleck thông minh
smart-aleckytính từCó chất lượng của một aleck thông minh; thô lỗ, thiếu tôn trọng
smart-aleckismdanh từHành vi của một Aleck thông minh

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người ăn mặc đẹp
  1. A well-dressed person.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI