Dịch

sledding

A1danh từ (noun)
/ˈslɛdɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Trượt xuống dốc; hành động trượtdanh từThe act of sliding downhill, or transporting something, on a sled.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sleddingDạng gốc (base form)
  2. sleddingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hard sleddingdanh từSự khó khăn, tình trạng khó khăn
lava sleddingdanh từMôn thể thao truyền thống và nghi lễ tôn giáo của người Hawaii bản địa, cưỡi xe trượt bằng gỗ xuống những con đường đá nhân tạo hoặc tự nhiên
rough sleddingdanh từKhoảng thời gian khó khăn
tough sleddingdanh từTình huống khó có thể tiếp tục

Ví dụ

  • ?Bạn đã từng đi trượt tuyết chưa?
  • .Chiều nay mình đi trượt tuyết nhé.
  • .Mình muốn đi trượt tuyết.

AI