Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rough sledding
danh từ
(noun)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Khoảng thời gian khó khăn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A difficult period of time.
Ví dụ
We're
running
out
of
money
.
It's
going
to
be
rough
sledding
from
now
on
,
but
we'll
have
to
cope
.
analysts
predicted
rough
sledding
for
handset
makers
we
had
a
hard
time
getting
here
AI
1
Khoảng thời gian khó khăn
1
Khoảng thời gian khó khăn
1
Khoảng thời gian khó khăn