Nghĩa chính
- Món rau cải thái trộndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Coleslaw.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- slawDạng gốc (base form)
- slawsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| red slawdanh từ | danh từ | Loại gia vị được làm từ bắp cải xanh, giấm và sốt cà chua |
| cole slaw | Món salad bắp cải | |
| white slawdanh từ | danh từ | Xà lách trộn làm từ sốt mayonnaise |
| cheese slawdanh từ | danh từ | Món salad làm từ phô mai bào, cà rốt bào sợi và sốt mayonnaise |
| rainbow slawdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với rainbow coleslaw |
| vinegar slawdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với red slaw |
| barbecue slawdanh từ | danh từ | Xà lách đỏ |
| North Carolina slawdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với North Carolina coleslaw |
Họ từ (word family)
cùng gốc slawNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hà Lansla
Ví dụ
- .Món rau cải thái trộn rất hợp với các món đạm nạc nướng và bánh mì kẹp.
- ?Cho tôi xin một ít salad bắp cải nhé?
- .Đây là món salad bắp cải ngon nhất tôi từng ăn.