Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
kimslaw
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Xà lách trộn kim chi
danh từ
đếm được và không đếm được
(countable, uncountable)
kimchi coleslaw
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
kimslaw
Dạng gốc
(base form)
kimslaw
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
kimchi
+
coleslaw
Ví dụ
Jamie
also
puts
together
kimslaw
(
a
salad
pickle
).
Also
worthy
of
a
mention
are
the
Hokkaido
Milk
Buns
,
which
come
filled
with
either
bacon
,
egg
,
cheese
and
“
kimslaw
”
or
a
vegie
version
with
mushrooms
instead
of
bacon
.
AI
1
Xà lách trộn kim chi
1
Xà lách trộn kim chi
1
Xà lách trộn kim chi