Dịch

slalom

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈslɑː.ləm/US/ˈslɔ.ləm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Môn trượt tuyết zíc-zắcdanh từkhông đếm được (uncountable)đứng trước danh từ (attributive)The sport of skiing in a zigzag course through gates.
  2. Môn đua zíc-zắcdanh từkhông đếm được (uncountable)Any similar activity on other vehicles, including canoes and water skis.
  3. Đường đua zíc-zắcdanh từđếm được (countable)A course used for the sport of slalom.
  4. Đua zíc-zắcđộng từnội động từ (intransitive)To race in a slalom.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slalomNguyên thể (infinitive)
  2. slalomsSố nhiều (plural)
  3. slalomedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. slalomingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

giant slalomdanh từMôn trượt tuyết Alpine trong đó đường đi dài hơn, dốc hơn và nhanh hơn đường trượt thông thường và các cổng được đặt cách nhau một khoảng cách lớn hơn
parallel slalomdanh từMôn trượt tuyết trên núi cao, một biến thể của slalom. Một môn thể thao trong đó hai vận động viên trượt tuyết thi đấu đối đầu trên các đường trượt slalom giống hệt nhau
parallel giant slalomdanh từMôn trượt tuyết trên núi cao, một biến thể của slalom khổng lồ. Một môn thể thao trong đó hai vận động viên trượt ván tuyết thi đấu đối đầu trên các đường đua trượt tuyết khổng lồ giống hệt nhau
canoe slalomdanh từMôn thể thao mang tính cạnh tranh nhằm mục đích điều khiển một chiếc ca nô hoặc thuyền kayak có mái che vượt qua hành trình treo các cửa xuôi dòng hoặc thượng nguồn trên các ghềnh sông trong thời gian nhanh nhất có thể
kayak slalomdanh từLà môn thể thao dưới nước, các thí sinh chạy đua đơn lẻ với đồng hồ, trên đường đua vượt thác có cửa xuôi và ngược dòng, các thí sinh phải vượt qua bên phải và đúng hướng, thi đấu bằng thuyền kayak
banked slalomdanh từMôn trượt ván trên tuyết và trượt ván dù trên tuyết, thi đấu trên đường trượt quanh co với nhiều khúc cua có bờ dốc. Đường đi tương tự như đường trượt được tìm thấy trong môn trượt ván trên tuyết, ngoại trừ việc được thực hiện mượt mà và không có các bước nhảy hoặc các phần nhịp điệu từng bước. Cũng không giống như trượt ván trên tuyết, các đối thủ chạy riêng lẻ thay vì chạy chung trong trận đấu nóng bức
Super Gdanh từTrượt tuyết Slalom siêu khổng lồ
Super-GChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Cuộc đua zíc-zắc
  1. đếm được (countable)A race or competition wherein participants each perform the sport of slalom.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Na Uysla“steep, hill side”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Các cổng zíc-zắc được đặt gần nhau hơn.
  • ... . , , … , Bị cha từ mặt... tôi bắt đầu một cuộc đời zíc-zắc thất thường và ngày càng dốc. Kẻ bị từ chối khi muốn làm lính đánh thuê, tu sĩ tập sự Dòng Tên thất bại, nhà văn viết truyện khiêu dâm không được xuất bản... nhưng bất chấp mọi thất bại đó, tôi vẫn có niềm tin mãnh liệt vào bản thân, một đấng cứu thế chưa có...
  • .Hai đường đua zíc-zắc đầu tiên này mỗi đường có sáu mươi cổng.

AI