Dịch

skite

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Thủ thuậtdanh từA trick.
  2. Kẻ đáng khinhdanh từA contemptible person.
  3. Cuộc say rượudanh từA drinking binge.
  4. Lướt hoặc trượt dọc theo một bề mặtđộng từTo skim or slide along a surface.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. skiteNguyên thể (infinitive)
  2. skitesSố nhiều (plural)
  3. skitedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. skitingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

skite-the-gutterdanh từNgười không quan trọng hoặc vô trách nhiệm; một điều vô ích

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 6
Người trượt tuyết
  1. Người trượt tuyết; một kẻ khoe khoangOne who skites; a boaster.

Ví dụ

  • Skin-the-Goat / / / .
  • . . .
  • [] , , , , .

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiskit
  2. từ tiếng Bắc Âu cổ*skitr
  3. từ tiếng German nguyên thủy*skitiz

Cùng gốc (doublet)shitshite

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đại*skiten
  2. từ tiếng Bắc Âu cổskýt-
  3. từ tiếng German nguyên thủy*skeutaną

Cùng gốc (doublet)shoot

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiskiten
  2. từ tiếng Bắc Âu cổskíta
  3. từ tiếng German nguyên thủy*skītaną

Cùng gốc (doublet)shitshite

AI